8 CỤM TỪ RÚT GỌN GIÚP VĂN NÓI CỦA BẠN “CHẤT CHƠI” HƠN

8 CỤM TỪ RÚT GỌN GIÚP VĂN NÓI CỦA BẠN “CHẤT CHƠI” HƠN

Trong tiếng Anh, các cụm từ rút gọn (abbreviations) không chỉ phổ biến trong văn bản hoặc tin nhắn, mà lại còn hay được sử dụng trong các cuộc hội thoại hàng ngày nữa. Nếu bạn dùng đúng cách đúng hoàn cảnh, bạn sẽ nghe như một người sống ở bển lâu năm, hoặc thậm chí là như native speakers luôn đó 🤣

Dưới đây là 10 cụm từ rút gọn mình hay dùng để làm màu cho những câu trả lời Speaking:

1. MIA = Missing In Action

🇻🇳 mất tích, biến đâu mất tiêu

Ex: Vũ Khắc Tiệp has gone MIA since the holiday. I really hope he drops new dope-ass travel blogs soon.

2. TLC = Tender Loving Care

🇻🇳 việc giữ gìn, chăm sóc, bảo quản (người và vật đều được nhé)

Ex: These shoes are looking a little scruffy. They could use a little TLC.

3. OG = original

🇻🇳 nguyên bản, nguyên gốc

Ex: A lot of restaurants are putting their own spin on Vietnamese food, but for me, nothing beats the OG shit.

4. FYI = For Your Information

🇻🇳 chèn ở đầu câu khi muốn thông báo một tin gì đó

FYI, classes at The IELTS Workshop Hanoi will restart next week.

5. ASAP = As Soon As Possible

🇻🇳 Càng sớm càng tốt

Ex: I need to finish this ASAP or else I’ll incur the wrath of my boss.

6. DIY = Do It Yourself

Tự thân vận động

🇻🇳 It is imperative that students today adopt a DIY mentality and know how to do their own research.

7. RSVP = Répondez S’il Vous Plaît

🇻🇳Cụm này gốc là tiếng Pháp (nghe sang chảnh phết), tạm dịch là “please reply”. Có thể dùng làm động từ, mang nghĩa là confirm xem có đi dự một cái event mình được mời hay không.

Đọc thêm:  10 chiêu lấy thiện cảm của giám khảo khi thi IELTS Speaking

Ex: When you get an invite to a Vietnamese wedding, you’re not expected to RSVP. You just show up and make sure you don’t come empty-handed.

8. BA/ MA = Bachelor of Arts/ Master of Arts

🇻🇳(Bằng) cử nhân/ thạc sĩ nhóm ngành nghệ thuật hoặc khoa học xã hội (Có cả bằng BS/ MS/ … nữa)

Ex: If you’re unsure about what you want to do with your life in the future, a BA program is a safe bet.

Hi vọng trong list trên sẽ có một hoặc vài cụm bạn thấy dễ nhớ và dễ dùng. Cái hay của các cụm abbreviations là rất dễ phát âm, miễn là các bạn đọc được bảng chữ cái là được 🤣

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

CAPTCHA Image

*