[Series Nắm chắc Writing Task 1] – Bài 3: Mô tả xu hướng Tăng, giảm, biến động

[Series Nắm chắc Writing Task 1] – Bài 3: Mô tả xu hướng Tăng, giảm, biến động

Để viết một bài báo cáo phân tích bảng biểu hoàn chỉnh trong task 1, bạn cần luyện tập thật thuần thục nhiều cách diễn đạt trong các tình huống khác nhau và biết cách vận dụng vào bài viết của mình. Dưới đây là các cách diễn đạt liên quan đến xu hướng tăng giảm, biến động thường dùng khi phân tích và so sánh các số liệu trong các loại biểu đồ hoặc bảng.

miêu tả xu hướng tăng ielts witing task 1

Các cách diễn đạt số liệu tăng trong IELTS Writing Task 1

1. Tăng dần/Tăng nhanh

Chủ ngữ + increase gradually/quickly

Lượng hành khách sử dụng phương tiện giao thông công cộng tăng dần trong giai đoạn 20 năm.

The number of public transit passengers increased gradually over the 20-year period.

2. Tăng xấp xỉ/gần như gấp đôi (hai lần)

Chủ ngữ + approximately/almost double

Số người sử dụng Internet tại Đan Mạch tăng xấp xỉ hai lần, từ 22.000 lên 45.000 người.

The number of Internet users in Denmark approximately doubled from 22.000 to 45.000

3. Tăng chậm/nhanh

Growth is slow/fast

Số lượng khách du lịch Anh tăng chậm nhưng từ năm 2013 thì đột ngột tăng nhanh.

For UK tourists, growth was slow untill 2013, when it started to increase dramatically

4. Tăng nhanh/nhiều

Chủ ngữ + rise rapidly/heavily

Lượng thịt bò xuất khẩu của Brazil tăng nhanh từ 125.465 tấn lên 137.650 tấn trong vòng 10 năm

The amount of beef Brazil exported rose rapidly from 125,465 to 137,650 tons over the ten-year period

5. Tăng tới đỉnh điểm ở mức ~

Chủ ngữ + peak at ~

Số học sinh đến từ Trung Quốc tăng đến đỉnh điểm ở mức 320,000 em vào năm 2015 rồi giảm đáng kể vào năm sau đó.

The number of students from China peaked at 320,000 in 2015, before falling considerably in the next year.

6. Đạt tới mức cao nhất là ~ vào năm ~

Chủ ngữ + reached the highest point of ~ in ~

Lượng khách du lịch Mỹ tới Anh đạt tới mức cao nhất là 3,2 triệu người vào năm 2015.

The number of US tourists traveling to the UK ireached the highest point of 3.2 million in 2015.

7. Tăng lên nhất thời/liên tục

Chủ ngữ + ascend temporarily/continually

Năm 2000, hài kịch nhất thời tăng lên vị trí đầu tiên trong bảng xếp hạng sau đó rớt hạng trong năm tiếp theo

In 2000, comedy ascended temporarily to the top spot, before falling in the following year.

8. Tăng nhanh/đột ngột

Chủ ngữ + surge quickly/dramatically

Lượng người sử dụng tàu điện tăng nhanh từ năm 2003 đến năm 2005, gần như gấp đôi trong vòng ba năm.

Tram usage surged quickly from 2003 to 2005, almost doubling over the three-year period.

9. Tăng đáng kể/đều đặn

Chủ ngữ + grow significantly/steadily

Sự đóng góp về mặt kinh tế của các du học sinh cho nước Mỹ đã tăng đáng kể.

The economic contribution of students from overseas in the US grew significantly

xu hướng trong wiriting task 1

Các cách diễn đạt số liệu giảm trong IELTS Writing Task 1

1. Giảm nhẹ/Giảm đều

Chủ ngữ + fall slightly/steadily

Số công dân Mỹ đi du lịch tại Anh duy trì ở khoảng 2,8 triệu người trong hai năm 2011 và 2012 nhưng giảm nhẹ vào năm 2013

The number of US residents travelling to the UK remained at around 2,8 million in 2011 and 2012, but fell slightly in 2013

2. Giảm chậm/tương đối nhiều

Chủ ngữ + decline slowly/sizably

Tỷ lệ của Luxembourg giảm chậm từ 24$ xuống 13%, mức giảm nhiều nhất trong tất cả các quốc gia được nhắc đến.

Luxembourg’s rate declined slowly from 24% to 13%, which was the largest decrease of all the countries in question.

3. Giảm nhanh/không đáng kể

Chử ngữ + drop rapidly/insignificantly

Chỉ số này giảm nhanh xuống còn 25% vào năm 2011, tức giảm gần 50% so với lượng ban đầu

This figuree dropped rapidly to 25 percent by 2011, a decrease of almost 50 percent compared to the original amount.

4. Giảm khoảng/gần như một nửa

Chủ ngữ + roughly/nearly halve

Tỷ lệ của Thụy Điển giảm khoảng một nửa xuống còn 35%, tương đương với tỷ lệ của Na Uy.

Sweden’s proportion had roughly halved to 35 percent, which was almost equal to Norway.

5.  Giảm mạnh/nhẹ

Chủ ngữ + go down sharply/slightly

Tỷ lệ của Iceland giảm mạnh xuống còn dưới 20%.

Iceland’s percentage went down sharply to just under 20 percent.

6. Sụt đáng kể/nhanh

Chủ ngữ + plummet remarkably/quickly

Tỷ lệ người dưới 15 tuổi sụt đáng kể trong nửa sau của thời kỳ.

The proportion of people under the age of 15 plummeted remarkably during the second half of the period.

7. Chạm mức thấp nhất

Chủ ngữ + hit a low of ~

Số lượng khách du lịch Anh chạm mức thấp nhất với ba triệu người vào năm 2012 rồi tăng lên đáng kể trong vài năm sau đó.

The number of UK travelers hit a low of three million in 2012 before increasing substantially over the next few years.

8. Giảm liên tục/đột ngột

Chủ ngữ + shrink consistently/abruptly

Chỉ có nhóm tuổi trẻ nhất là liên tục giảm

The youngest are group was the only one to shrink consistently.

9. Giảm đáng kể/nhanh chóng/dần dần

Chủ ngữ + decrease substantially/quickly/gradually

Tỷ lệ người lao động được tuyển dụng trong lĩnh vực nông nghiệp giảm đáng kể, từ 33% vào năm 1981 xuống còn 6% trong năm 2011

The proportion of workers hired in the agriculture sector decreased substantially from 33 percent in 1981 to 6 percent in 2011.

miêu tả sự biến động trong writing task 1

Các cách diễn đạt số liệu biến động trong IELTS Writing Task 1

1. Biến động trong khoảng thời gian ~ năm

Chủ ngữ + fluctuate over the x-year period

Tỷ lệ lao động trong ngành công nghiệp đã biến động trong thời kỳ 20 năm.
The percentage of industrial workers fluctuated over the 20-year period.

2. Có những sự thay đổi lớn trong ~

There are significant changes in ~

Có những sự thay đổi lớn trong lượng dân di cư từ năm 1990 đến năm 2010.
There were significant changesd in the volume of migration between 1990 and 2010

3. Có một số biến động nhỏ

There are some slight shifts

Doanh số bán hàng trong vòng 3 năm gần như ở mức ổn định mặc dù có một số biến động nhỏ
Sales figures were more or less stable in the three years, though there were some slight shifts

4.Biến động liên tục

Chủ ngữ + vary consistently/continuously

Lượng đăng ký xe máy biến động liên tục trong suốt thời kỳ này, đạt mức cao nhất vào năm 1995 và 1997 và thấp nhất vào năm 2000.
Motorcycle registrations varied consistently during the whole period, with peaks in 1995 and 1997, and a low in 2000.

5. Tăng và giảm vài lần

Chủ ngữ + go up and down several times

Tỷ lệ nguyên vật liệu và các trang thiết bị tăng giảm nhiều lần
The percentages for resources and equipment webt up and down several times.

BÀI TẬP DỊCH CÂU TRONG IELTS WRITING TASK 1 NÈ

Các bạn thử dịch các câu sau đây ra tiếng Anh nhe, đây là các mẫu câu thường sử dụng, chỉ cần thay đối tượng là ra bài khác rồi kk

1. Giá nhà đã tăng dần lên trong những năm sau khi suy thoái kinh tế (economic downturn)

2. Tăng trưởng diễn ra chậm ở Đan Mạch vào năm 2005, sau đó tăng nhanh vào năm 2009

3. Lượng dân nhập cư từ châu Âu vào Anh đạt đỉnh điểm ở mức 650.000 người vào năm 2016.

4. Giá dầu tăng đều đặn trong 2 năm sau đó

5. Hàng nhập khẩu từ Úc tăng nhẹ ở quý cuối cùng

6. Có thể thấy một xu hướng tăng trong việc lựa chọn Internet tốc độ cao trong vòng 6 tháng qua

7.Giá nhiên liệu đã giảm đáng kể trong năm nay

8.Tỷ lệ gia tăng dân số đã đạt mức thấp nhất chỉ 2% trong năm vừa qua

9. Có một số thay đổi không đáng kể trong giá cổ phiếu trong vòng 2 năm vừa rồi

10. Chi phí sản xuất đã dao động mạnh trong 5 năm đầu kinh doanh.

Bạn có muốn DOWNLOAD 80 khóa học trọn bộ và Hàng ngàn bộ tài liệu IELTS, TOEIC chất lượng từ các tên tuổi lớn

X