Ngữ pháp IELTS – Contronym là gì?

Ngữ pháp IELTS – Contronym là gì?

Bạn đã bao giờ nghe đến một từ trong tiếng Anh mà có hai nghĩa trái ngược nhau chưa? Người ta gọi một từ duy nhất có hai nghĩa trái ngược nhau (chúng đối lập nhau) là contronym (Cũng không biết dịch nó ra tiếng Việt như nào nữa, từ đồng âm hả ta, cũng không phải, đồng âm là viết khác mà đọc thì giống nhau). Do đặc điểm độc đáo này, chúng khá hiếm. Tuy nhiên, mình có một danh sách đầy đủ các từ này bằng tiếng Anh. Ở dưới list từ mà mình đã liệt kê ra.

Là một người nói tiếng Anh bản ngữ , bạn có thể biết khi nào sử dụng các contronym trong ngữ cảnh phù hợp. Tuy nhiên, là một người nói tiếng Anh không phải là bản ngữ, có thể mất một chút thời gian để sử dụng một từ viết tắt trong tình huống thích hợp. Nếu bạn làm được điều này, nó có thể giúp bạn nói chuyện nghe tự nhiên hơn. Ngoài ra, nó có thể cho thấy sự hiểu biết của bạn về tiếng Anh trong một ngữ cảnh cụ thể. Hơn nữa, đối với bài thi IELTS, nó còn giúp mình chứng tỏ mình có vốn từ vựng đa dạng, ăn điểm cái lexical rồi.

contronym là gì

Danh sách dưới đây là tổng hợp tất cả các contronym, mình không dịch ra tiếng Việt nha, vì nghĩa của nó quá nhiều, các bạn chỉ cần nhớ là trong cùng 1 từ lại có 2 nghĩa đối nghịch nhau.

1. Apology: A statement of contrition for an action, or a defense of one
2. Aught: All, or nothing
3. Bill: A payment, or an invoice for payment
4. Bolt: To secure, or to flee
5. Bound: Heading to a destination, or restrained from movement
6. Buckle: To connect, or to break or collapse
7. Cleave: To adhere, or to separate
8. Clip: To fasten, or detach
9. Consult: To offer advice, or to obtain it
10. Continue: To keep doing an action, or to suspend an action
11. Custom: A common practice, or a special treatment
12. Dike: A wall to prevent flooding, or a ditch
13. Discursive: Moving in an orderly fashion among topics, or proceeding aimlessly in a discussion
14. Dollop: A large amount (British English), or a small amount
15. Dust: To add fine particles, or to remove them
16. Enjoin: To impose, or to prohibit
17. Fast: Quick, or stuck or made stable
18. Fine: Excellent, or acceptable or good enough
19. Finished: Completed, or ended or destroyed
20. First degree: Most severe in the case of a murder charge, or least severe in reference to a burn
21. Fix: To repair, or to castrate
22. Flog: To promote persistently, or to criticize or beat
23. Garnish: To furnish, as with food preparation, or to take away, as with wages
24. Give out: To provide, or to stop because of a lack of supply
25. Go: To proceed or succeed, or to weaken or fail
26. Grade: A degree of slope, or a horizontal line or position
27. Handicap: An advantage provided to ensure equality, or a disadvantage that prevents equal achievement
28. Help: To assist, or to prevent or (in negative constructions) restrain
29. Hold up: To support, or to impede
30. Lease: To offer property for rent, or to hold such property

contronym là gì
31. Left: Remained, or departed
32. Let: Allowed, or hindered
33. Liege: A feudal lord, or a vassal
34. Literally: Actually, or virtually
35. Mean: Average or stingy, or excellent
36. Model: An exemplar, or a copy
37. Off: Deactivated, or activated, as an alarm
38. Out: Visible, as with stars showing in the sky, or invisible, in reference to lights
39. Out of: Outside, or inside, as in working out of a specific office
40. Overlook: To supervise, or to neglect
41. Oversight: Monitoring, or failing to oversee
42. Peer: A person of the nobility, or an equal
43. Presently: Now, or soon
44. Put out: Extinguish, or generate
45. Puzzle: A problem, or to solve one
46. Quantum: Significantly large, or a minuscule part
47. Quiddity: Essence, or a trifling point of contention
48. Quite: Rather (as a qualifying modifier), or completely
49. Ravel: To entangle, or to disentangle
50. Refrain: To desist from doing something, or to repeat
51. Rent: To purchase use of something, or to sell use
52. Rock: An immobile mass of stone or figuratively similar phenomenon, or a shaking or unsettling movement or action
53. Sanction: To approve, or to boycott
54. Sanguine: Confidently cheerful, or bloodthirsty
55. Scan: To peruse, or to glance
56. Screen: To present, or to conceal
57. Seed: To sow seeds, or to shed or remove them
58. Shop: To patronize a business in order to purchase something, or to sell something
59. Skin: To cover, or to remove
60. Skinned: Covered with skin, or with the skin removed

contronym là gì
61. Splice: To join, or to separate
62. Stakeholder: One who has a stake in an enterprise, or a bystander who holds the stake for those placing a bet
63. Strike: To hit, or to miss in an attempt to hit
64. Table: To propose (in British English), or to set aside
65. Temper: To soften, or to strengthen
66. Throw out: To dispose of, or to present for consideration
67. Transparent: Invisible, or obvious
68. Trim: To decorate, or to remove excess from
69. Trip: A journey, or a stumble
70. Unbending: Rigid, or relaxing
71. Variety: A particular type, or many types
72. Wear: To endure, or to deteriorate
73. Weather: To withstand, or to wear away
74. Wind up: To end, or to start up
75. With: Alongside, or against

contronym là gì

Làm thế nào để sử dụng một từ CONTRONYM trong một câu?

Apology
Định nghĩa 1: Một tuyên bố về ước lượng cho một hành động. Ví dụ, khi bạn hối tiếc về điều gì đó bạn đã làm. “I owe you an apology for running late to our meeting this morning
Định nghĩa 2 : Để bảo vệ điều gì đó bạn đã làm sai. Ví dụ, khi bạn tìm cớ cho một việc gì đó. “The worker’s excuse that the elevator was busy was a weak apology for running late to a meeting

To dust
Định nghĩa 1: Để loại bỏ bụi. Ví dụ, khi bạn đang lau nhà. “As part of my weekly cleaning routine, I dust the cupboards in my bedroom.”.
Định nghĩa 2 : Rắc đất hoặc bụi. Ví dụ, khi bạn trang trí một chiếc bánh. “Before serving the cake, you should dust it with a layer of powdered sugar.

Fast
Định nghĩa 1: Chuyển động nhanh dần đều hoặc tốc độ cao. “The driver was fined by the police for driving too fast.
Định nghĩa 2 : Bị kẹt hoặc để làm cho ổn định. “The ship was held fast by the anchor chain.

Peer
Định nghĩa 1: Một người quý tộc. Ví dụ, một thành viên của một trong năm cấp bậc (công tước, nữ hoàng, bá tước, tử tước hoặc nam tước) của hoàng tộc Anh. “Peers attended the royal wedding in the church, while commoners waited outside to see the royal newlyweds”.
Định nghĩa 2 : Một cái là đứng bằng nhau với cái khác. Ví dụ, một đồng nghiệp hoặc một bạn học. “Students are encouraged to have their assignments proof-read by their peers.

To sanction
Định nghĩa 1 : Cho phép hoặc cấp phê duyệt. Ví dụ: khi bạn nhận được sự cho phép hoặc chấp thuận chính thức cho một hành động. “The law sanctions police cars driving faster than the speed limit in case of emergency.
Định nghĩa 2 : Lên án hoặc trừng phạt. Ví dụ, các chính phủ có thể thực hiện hành động chống lại một quốc gia khác để buộc quốc gia đó phải hành xử theo một cách cụ thể. Hoặc, như một hình phạt cho việc không làm như vậy. “Trade sanctions will only be lifted when the government starts respecting international human rights.”.

Bạn có muốn DOWNLOAD 80 khóa học trọn bộ và Hàng ngàn bộ tài liệu IELTS, TOEIC chất lượng từ các tên tuổi lớn

X